TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

économique

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/e.kɔ.nɔ.mik/ giọng máy của trình duyệt

économique nghĩa là kinh tế, tiết kiệm, kinh tế học.

Nghĩa của économique

Tính từ

  1. Kinh tế.
    • Problème économiquevấn đề kinh tế
  2. Tiết kiệm.
    • Chauffage économiquecách sưởi tiết kiệm
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Quản lý.

Danh từ · giống cái

  1. Kinh tế học.

Dạng từ của économique

Số nhiềuéconomiques

Họ từ của économique

Câu ví dụ với économique

  • Un tel programme économique va aider les riches aux dépens des pauvres. Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.Tatoeba #425827
  • L'année dernière a été une période d'incertitude économique. Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11168097

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ economy; economic; economic (frugal)

Câu hỏi thường gặp

économique nghĩa là gì?

économique (tính từ, danh từ) nghĩa là kinh tế, tiết kiệm, kinh tế học.

économique phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của économique (giọng Pháp chuẩn): /e.kɔ.nɔ.mik/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.