économique
économique nghĩa là kinh tế, tiết kiệm, kinh tế học.
Nghĩa của économique
Tính từ
- Kinh tế.
- Problème économiquevấn đề kinh tế
- Tiết kiệm.
- Chauffage économiquecách sưởi tiết kiệm
- Từ cũ, nghĩa cũ Quản lý.
Danh từ · giống cái
- Kinh tế học.
Dạng từ của économique
| Số nhiều | économiques |
Họ từ của économique
Câu ví dụ với économique
- Un tel programme économique va aider les riches aux dépens des pauvres. Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.Tatoeba #425827
- L'année dernière a été une période d'incertitude économique. Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11168097
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ economy; economic; economic (frugal)
Câu hỏi thường gặp
économique nghĩa là gì?
économique (tính từ, danh từ) nghĩa là kinh tế, tiết kiệm, kinh tế học.
économique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của économique (giọng Pháp chuẩn): /e.kɔ.nɔ.mik/.