TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

écuellée

danh từ giống cái (f)
/e.kɥɛ.le/ giọng máy của trình duyệt

écuellée nghĩa là tô.

Nghĩa của écuellée

Danh từ · giống cái

  1. Tô (lượng chứa).
    • Une écuellée de soupemột tô cháo

Dạng từ của écuellée

Đi với mạo từ: une écuellée · l'écuellée

Số nhiềuécuellées

Câu hỏi thường gặp

écuellée nghĩa là gì?

écuellée (danh từ) nghĩa là tô.

écuellée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của écuellée (giọng Pháp chuẩn): /e.kɥɛ.le/.

écuellée là giống đực hay giống cái?

écuellée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.