écuellée
danh từ giống cái (f)
/e.kɥɛ.le/ giọng máy của trình duyệt
écuellée nghĩa là tô.
Nghĩa của écuellée
Danh từ · giống cái
- Tô (lượng chứa).
- Une écuellée de soupemột tô cháo
Dạng từ của écuellée
Đi với mạo từ: une écuellée · l'écuellée
| Số nhiều | écuellées |
Câu hỏi thường gặp
écuellée nghĩa là gì?
écuellée (danh từ) nghĩa là tô.
écuellée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écuellée (giọng Pháp chuẩn): /e.kɥɛ.le/.
écuellée là giống đực hay giống cái?
écuellée là danh từ giống cái (dùng với une, la).