éducation
éducation nghĩa là giáo dục, sự rèn luyện.
Nghĩa của éducation
Danh từ · giống cái
- Giáo dục.
- éducation de la jeunessesự giáo dục thanh niên
- éducation moraleđức dục
- éducation physiquethể dục
- Un homme sans éducationmột người không có giáo dục
- Sự rèn luyện.
- éducation de la mémoiresự rèn luyện trí nhớ
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự trồng; sự nuôi.
- éducation des murierssự trồng dâu
- éducation des abeillessự nuôi ong
Dạng từ của éducation
Đi với mạo từ: une éducation · l'éducation
| Số nhiều | éducations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éducation
Trái nghĩa
Câu ví dụ với éducation
- L'éducation est un élément critique. Giáo dục là một nhân tố trọng yếu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9192
- Toute forme d'éducation est un mauvais traitement à enfant. Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5171518
- Si vous pensez que l'éducation coûte cher, attendez de voir ce que l'ignorance vous coûte. Nếu bạn nghĩ giáo dục là đắt đỏ, cứ chờ xem sự ngu dốt tốn bao nhiêu tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4229
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ education (all meanings); upbringing
Câu hỏi thường gặp
éducation nghĩa là gì?
éducation (danh từ) nghĩa là giáo dục, sự rèn luyện.
éducation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éducation (giọng Pháp chuẩn): /e.dy.ka.sjɔ̃/.
éducation là giống đực hay giống cái?
éducation là danh từ giống cái (dùng với une, la).