grossièreté
grossièreté nghĩa là tính thô, sự thô tục, sự thô bạo.
Nghĩa của grossièreté
Danh từ · giống cái
- Tính thô.
- Grossièreté d'une étoffetính thô của vải
- Sự thô tục, sự thô bạo, sự thô bỉ.
- Lời nói thô tục; cử chỉ thô tục.
- Dire des grossièretésnói những lời thô tục
Dạng từ của grossièreté
Đi với mạo từ: une grossièreté · la grossièreté
| Số nhiều | grossièretés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grossièreté
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coarseness; rudeness, profanity, obscenity
Câu hỏi thường gặp
grossièreté nghĩa là gì?
grossièreté (danh từ) nghĩa là tính thô, sự thô tục, sự thô bạo.
grossièreté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grossièreté (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɔ.sjɛʁ.te/.
grossièreté là giống đực hay giống cái?
grossièreté là danh từ giống cái (dùng với une, la).