écorchure
danh từ giống cái (f)
/e.kɔʁ.ʃyːʁ/ giọng máy của trình duyệt
écorchure nghĩa là chỗ trợt da, chỗ sầy da.
Nghĩa của écorchure
Danh từ · giống cái
- Chỗ trợt da, chỗ sầy da.
Dạng từ của écorchure
Đi với mạo từ: une écorchure · l'écorchure
| Số nhiều | écorchures |
Họ từ của écorchure
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ burn (on the skin); graze (on the skin)
Câu hỏi thường gặp
écorchure nghĩa là gì?
écorchure (danh từ) nghĩa là chỗ trợt da, chỗ sầy da.
écorchure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écorchure (giọng Pháp chuẩn): /e.kɔʁ.ʃyːʁ/.
écorchure là giống đực hay giống cái?
écorchure là danh từ giống cái (dùng với une, la).