écorcheur
danh từ giống đực (m)
/e.kɔʁ.ʃœʁ/ giọng máy của trình duyệt
écorcheur nghĩa là người lột da thú.
Nghĩa của écorcheur
Danh từ · giống đực
- Người lột da thú.
- Nghĩa bóng, thân mật Người bán hàng cứa cổ.
- Số nhiều, sử học Tụi cứa cổ (kẻ cướp thới kỳ chiến tranh trăm năm).
Dạng từ của écorcheur
Đi với mạo từ: un écorcheur · l'écorcheur
| Số nhiều | écorcheurs |
Câu hỏi thường gặp
écorcheur nghĩa là gì?
écorcheur (danh từ) nghĩa là người lột da thú.
écorcheur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écorcheur (giọng Pháp chuẩn): /e.kɔʁ.ʃœʁ/.
écorcheur là giống đực hay giống cái?
écorcheur là danh từ giống đực (dùng với un, le).