TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

écorcheur

danh từ giống đực (m)
/e.kɔʁ.ʃœʁ/ giọng máy của trình duyệt

écorcheur nghĩa là người lột da thú.

Nghĩa của écorcheur

Danh từ · giống đực

  1. Người lột da thú.
  2. Nghĩa bóng, thân mật Người bán hàng cứa cổ.
  3. Số nhiều, sử học Tụi cứa cổ (kẻ cướp thới kỳ chiến tranh trăm năm).

Dạng từ của écorcheur

Đi với mạo từ: un écorcheur · l'écorcheur

Số nhiềuécorcheurs

Câu hỏi thường gặp

écorcheur nghĩa là gì?

écorcheur (danh từ) nghĩa là người lột da thú.

écorcheur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của écorcheur (giọng Pháp chuẩn): /e.kɔʁ.ʃœʁ/.

écorcheur là giống đực hay giống cái?

écorcheur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.