éclaire
danh từ giống cái (f)
/e.klɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
éclaire nghĩa là Như chélidoine.
Nghĩa của éclaire
Danh từ · giống cái
- Như chélidoine.
Dạng từ của éclaire
Đi với mạo từ: une éclaire · l'éclaire
| Số nhiều | éclaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éclaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of chélidoine (“celandine”); synonym of renoncule ficaire (“lesser celandine”)
Câu hỏi thường gặp
éclaire nghĩa là gì?
éclaire (danh từ) nghĩa là Như chélidoine.
éclaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éclaire (giọng Pháp chuẩn): /e.klɛʁ/.
éclaire là giống đực hay giống cái?
éclaire là danh từ giống cái (dùng với une, la).