TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

écobuage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

écobuage nghĩa là Sự giẫy cỏ đốt làm phân.

Nghĩa của écobuage

Danh từ · giống đực

  1. Sự giẫy cỏ đốt làm phân.

Dạng từ của écobuage

Đi với mạo từ: un écobuage · l'écobuage

Câu hỏi thường gặp

écobuage nghĩa là gì?

écobuage (danh từ) nghĩa là Sự giẫy cỏ đốt làm phân.

écobuage là giống đực hay giống cái?

écobuage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.