éclusier
danh từ giống đực (m)
/e.kly.zje/ giọng máy của trình duyệt
éclusier nghĩa là người coi cống.
Nghĩa của éclusier
Danh từ · giống đực
- Người coi cống.
Tính từ
- xem écluse — Cống; âu.
- Porte éclusièrecửa cống
Dạng từ của éclusier
Đi với mạo từ: un éclusier · l'éclusier
| Số nhiều | éclusiers |
| Giống cái | éclusière /e.kly.zjɛʁ/ |
| Giống cái số nhiều | éclusières |
Câu hỏi thường gặp
éclusier nghĩa là gì?
éclusier (danh từ, tính từ) nghĩa là người coi cống.
éclusier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éclusier (giọng Pháp chuẩn): /e.kly.zje/.
éclusier là giống đực hay giống cái?
éclusier là danh từ giống đực (dùng với un, le).