TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

éclusier

danh từ giống đực (m)
/e.kly.zje/ giọng máy của trình duyệt

éclusier nghĩa là người coi cống.

Nghĩa của éclusier

Danh từ · giống đực

  1. Người coi cống.

Tính từ

  1. xem écluse — Cống; âu.
    • Porte éclusièrecửa cống

Dạng từ của éclusier

Đi với mạo từ: un éclusier · l'éclusier

Số nhiềuéclusiers
Giống cáiéclusière /e.kly.zjɛʁ/
Giống cái số nhiềuéclusières

Câu hỏi thường gặp

éclusier nghĩa là gì?

éclusier (danh từ, tính từ) nghĩa là người coi cống.

éclusier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của éclusier (giọng Pháp chuẩn): /e.kly.zje/.

éclusier là giống đực hay giống cái?

éclusier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.