TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

écluser

/e.kly.ze/ giọng máy của trình duyệt

écluser nghĩa là ngăn cống, xây cống ở.

Nghĩa của écluser

Ngoại động từ

  1. Thủy lợi Ngăn (bằng) cống, xây cống ở (một khúc sông...).
  2. Thủy lợi Cho (thuyền) qua âu.

Chia động từ écluser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: écluséHiện tại phân từ: éclusant

Hiện tại présent

  • j'écluse
  • tu écluses
  • il/elle écluse
  • nous éclusons
  • vous éclusez
  • ils/elles éclusent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai éclusé
  • tu as éclusé
  • il/elle a éclusé
  • nous avons éclusé
  • vous avez éclusé
  • ils/elles ont éclusé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'éclusais
  • tu éclusais
  • il/elle éclusait
  • nous éclusions
  • vous éclusiez
  • ils/elles éclusaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'écluserai
  • tu écluseras
  • il/elle éclusera
  • nous écluserons
  • vous écluserez
  • ils/elles écluseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'écluserais
  • tu écluserais
  • il/elle écluserait
  • nous écluserions
  • vous écluseriez
  • ils/elles écluseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'écluse
  • que tu écluses
  • qu'il/elle écluse
  • que nous éclusions
  • que vous éclusiez
  • qu'ils/elles éclusent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'éclusai
  • tu éclusas
  • il/elle éclusa
  • nous éclusâmes
  • vous éclusâtes
  • ils/elles éclusèrent

Mệnh lệnh impératif

  • écluse (tu)
  • éclusons (nous)
  • éclusez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pass through a lock; to drink; to booze

Câu hỏi thường gặp

écluser nghĩa là gì?

écluser (ngoại động từ) nghĩa là ngăn cống, xây cống ở.

écluser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của écluser (giọng Pháp chuẩn): /e.kly.ze/.

Chia động từ écluser ở thì hiện tại thế nào?

j'écluse, tu écluses, il/elle écluse, nous éclusons, vous éclusez, ils/elles éclusent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.