écureuil
écureuil nghĩa là con sóc.
Nghĩa của écureuil
Danh từ · giống đực
- Động vật học Con sóc.
- écureuil volantsóc bay
Dạng từ của écureuil
Đi với mạo từ: un écureuil · l'écureuil
| Số nhiều | écureuils |
| Giống cái | écureuille |
Câu ví dụ với écureuil
- Les écureuils mangent des glands. Sóc ăn hạt sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5662687
- Les écureuils enterrent les noix. Sóc chôn quả hạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10503337
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ squirrel
Câu hỏi thường gặp
écureuil nghĩa là gì?
écureuil (danh từ) nghĩa là con sóc.
écureuil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écureuil (giọng Pháp chuẩn): /e.ky.ʁœj/.
écureuil là giống đực hay giống cái?
écureuil là danh từ giống đực (dùng với un, le).