TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

écureuil

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/e.ky.ʁœj/ giọng máy của trình duyệt

écureuil nghĩa là con sóc.

Nghĩa của écureuil

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Con sóc.
    • écureuil volantsóc bay

Dạng từ của écureuil

Đi với mạo từ: un écureuil · l'écureuil

Số nhiềuécureuils
Giống cáiécureuille

Câu ví dụ với écureuil

  • Les écureuils mangent des glands. Sóc ăn hạt sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5662687
  • Les écureuils enterrent les noix. Sóc chôn quả hạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10503337

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ squirrel

Câu hỏi thường gặp

écureuil nghĩa là gì?

écureuil (danh từ) nghĩa là con sóc.

écureuil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của écureuil (giọng Pháp chuẩn): /e.ky.ʁœj/.

écureuil là giống đực hay giống cái?

écureuil là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.