TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

éclipse

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.klips/ giọng máy của trình duyệt

éclipse nghĩa là thiên thực, khuất.

Nghĩa của éclipse

Danh từ · giống cái

  1. Thiên văn học Thiên thực.
    • éclipse de soleilnhật thực
    • éclipse de lunenguyệt thực
  2. Y học Khuất.
  3. Thân mật Sự biến đi, sự vắng bóng.
    • Actrice qui reparait après une longue éclipsenữ diễn viên lại xuất hiện sau một thời gian dài vắng bóng

Dạng từ của éclipse

Đi với mạo từ: une éclipse · l'éclipse

Số nhiềuéclipses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éclipse

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với éclipse

  • à éclipses — lúc có lúc không, từng đợt; nhấp nháy
    • Publicité à éclipseslối quảng cáo từng đợt
    • Phare à éclipsesđèn biển nhấp nháy

Câu ví dụ với éclipse

  • As-tu vu l'éclipse, hier ? Bạn có nhìn thấy nguyệt thực hôm qua không?Tatoeba #3552441
  • Avez-vous vu l'éclipse, hier ? Bạn có nhìn thấy nguyệt thực hôm qua không?Tatoeba #3552443

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ eclipse

Câu hỏi thường gặp

éclipse nghĩa là gì?

éclipse (danh từ) nghĩa là thiên thực, khuất.

éclipse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của éclipse (giọng Pháp chuẩn): /e.klips/.

éclipse là giống đực hay giống cái?

éclipse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.