éclectisme
danh từ giống đực (m)
/e.klɛk.tism/ giọng máy của trình duyệt
éclectisme nghĩa là chủ nghĩa chiết trung.
Nghĩa của éclectisme
Danh từ · giống đực
- Triết học Chủ nghĩa chiết trung.
Dạng từ của éclectisme
Đi với mạo từ: un éclectisme · l'éclectisme
| Số nhiều | éclectismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éclectisme
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eclecticism
Câu hỏi thường gặp
éclectisme nghĩa là gì?
éclectisme (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa chiết trung.
éclectisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éclectisme (giọng Pháp chuẩn): /e.klɛk.tism/.
éclectisme là giống đực hay giống cái?
éclectisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).