sectarisme
danh từ giống đực (m)
/sɛk.ta.ʁism/ giọng máy của trình duyệt
sectarisme nghĩa là óc bè phái.
Nghĩa của sectarisme
Danh từ · giống đực
- Óc bè phái.
Dạng từ của sectarisme
Đi với mạo từ: un sectarisme · le sectarisme
| Số nhiều | sectarismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sectarisme
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sectarianism; bigotry
Câu hỏi thường gặp
sectarisme nghĩa là gì?
sectarisme (danh từ) nghĩa là óc bè phái.
sectarisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sectarisme (giọng Pháp chuẩn): /sɛk.ta.ʁism/.
sectarisme là giống đực hay giống cái?
sectarisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).