écussonnage nghĩa là Nông nghiệp sự ghép mắt khiên.
Nghĩa của écussonnage
Danh từ · giống đực
Nông nghiệp sự ghép mắt khiên.
Dạng từ của écussonnage
Đi với mạo từ: un écussonnage · l'écussonnage
Câu hỏi thường gặp
écussonnage nghĩa là gì?
écussonnage (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp sự ghép mắt khiên.
écussonnage là giống đực hay giống cái?
écussonnage là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.