écusson
danh từ giống đực (m)
/e.ky.sɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
écusson nghĩa là cái khiên, nông nghiệp mắt khiên.
Nghĩa của écusson
Danh từ · giống đực
- Cái khiên.
- Nông nghiệp mắt (ghép hình) khiên.
- Động vật học Vảy tấm (cá); mảnh mai (sâu bọ); vảy chân (chim).
- Khoáy sau vú (của bò cái).
- Kỹ thuật Nắp lỗ khóa.
- Quân sự Phù hiệu.
Dạng từ của écusson
Đi với mạo từ: un écusson · l'écusson
| Số nhiều | écussons |
Họ từ của écusson
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ insignia, badge; escutcheon; bark of a tree containing what will become a bud (used in grafting)
Câu hỏi thường gặp
écusson nghĩa là gì?
écusson (danh từ) nghĩa là cái khiên, nông nghiệp mắt khiên.
écusson phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écusson (giọng Pháp chuẩn): /e.ky.sɔ̃/.
écusson là giống đực hay giống cái?
écusson là danh từ giống đực (dùng với un, le).