TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

écrire

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/e.kʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

écrire nghĩa là Viết.

Nghĩa của écrire

Ngoại động từ

  1. Viết.

Nội động từ

  1. Viết.
    • Apprendre à écriretập viết
    • écrire sur sujetviết về một đề tài
    • Tant de gens qui écrivent et si peu de gens qui lisentbiết bao người viết mà không mấy người đọc
  2. Viết thư.
    • Il a écrit à sa mèrenó đã viết thư cho mẹ nó

Chia động từ écrire

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: écritHiện tại phân từ: écrivant

Hiện tại présent

  • j'écris
  • tu écris
  • il/elle écrit
  • nous écrivons
  • vous écrivez
  • ils/elles écrivent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai écrit
  • tu as écrit
  • il/elle a écrit
  • nous avons écrit
  • vous avez écrit
  • ils/elles ont écrit

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'écrivais
  • tu écrivais
  • il/elle écrivait
  • nous écrivions
  • vous écriviez
  • ils/elles écrivaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'écrirai
  • tu écriras
  • il/elle écrira
  • nous écrirons
  • vous écrirez
  • ils/elles écriront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'écrirais
  • tu écrirais
  • il/elle écrirait
  • nous écririons
  • vous écririez
  • ils/elles écriraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'écrive
  • que tu écrives
  • qu'il/elle écrive
  • que nous écrivions
  • que vous écriviez
  • qu'ils/elles écrivent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'écrivis
  • tu écrivis
  • il/elle écrivit
  • nous écrivîmes
  • vous écrivîtes
  • ils/elles écrivirent

Mệnh lệnh impératif

  • écris (tu)
  • écrivons (nous)
  • écrivez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với écrire

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với écrire

  • écrire un mot — viết một từ
  • écrire une lettre — viết một bức thư
  • écrire un roman — viết một cuốn tiểu thuyết
  • machine à écrire — máy (đánh) chữ

Câu ví dụ với écrire

  • Je sais écrire des programmes en Visual Basic. Tôi biết viết các chương trình Visual Basic.Tatoeba #492292
  • Je dois écrire une lettre. Tôi phải viết một bức thư.Tatoeba #14681
  • J'aimerais écrire des centaines de phrases sur Tatoeba mais j'ai d'autres choses à faire. Tôi muốn viết hàng trăm câu trên Tatoeba nhưng tôi có nhiều việc khác phải làm.Tatoeba #441950
  • Je vous écris une longue lettre parce que je n'ai pas le temps d'en écrire une courte. Tôi viết cho bạn một bức thư dài vì tôi không có thời gian để viết thư ngắn.Tatoeba #902224
  • Ce livre d'histoire est écrit pour des lycéens. Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba.Tatoeba #6318293
  • Lorsque j'étais étudiant, j'écrivais un journal personnel en anglais. Hồi tôi còn là sinh viên, tôi viết nhật ký bằng tiếng Anh.Tatoeba #389669
  • Mes amis disent que je suis un écrivain prolifique, mais je n’ai rien écrit depuis des mois. Bạn bè tôi nói tôi là người viết nhiều nhưng mấy tháng rồi tôi chưa viết cái gì hêt.Tatoeba #3778
  • Elle peut utiliser cette machine à écrire. Cô ấy có thể dùng cái máy đánh chữ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133965

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to write

Câu hỏi thường gặp

écrire nghĩa là gì?

écrire (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là Viết.

écrire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của écrire (giọng Pháp chuẩn): /e.kʁiʁ/.

Chia động từ écrire ở thì hiện tại thế nào?

j'écris, tu écris, il/elle écrit, nous écrivons, vous écrivez, ils/elles écrivent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.