écrit
écrit nghĩa là thành văn, giấy tờ, văn bản, kỳ thi viết.
Nghĩa của écrit
Tính từ
- Viết.
- Une feuille écrite des deux côtéstờ giấy viết cả hai mặt
- Langue parlée et langue écritengôn ngữ nói và ngôn ngữ viết
- Thành văn.
- Droit écritluật thành văn
- Do trời định, đã định sẵn.
Danh từ · giống đực
- Giấy tờ, văn bản.
- Kỳ thi viết.
- Số nhiều Tác phẩm.
- Les écrits de Victor Hugonhững tác phẩm của Vich-to-Huy-gô
Dạng từ của écrit
| Số nhiều | écrits |
| Giống cái | écrite /e.kʁit/ |
| Giống cái số nhiều | écrites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với écrit
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với écrit
- par écrit — bằng giấy tờ, trên giấy tờ
- Preuve par écritchứng từ bằng giấy tờ
Câu ví dụ với écrit
- Ce livre d'histoire est écrit pour des lycéens. Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba.Tatoeba #6318293
- Mes amis disent que je suis un écrivain prolifique, mais je n’ai rien écrit depuis des mois. Bạn bè tôi nói tôi là người viết nhiều nhưng mấy tháng rồi tôi chưa viết cái gì hêt.Tatoeba #3778
- Cette lettre a été écrite par Naoko la nuit dernière. bức thư này do Naoko viết đêm qua.Tatoeba #435880
- J'ai écrit une lettre au maître. Tôi đã viết một lá thư cho giáo viên của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3252070
- C'est moi qui l'ai écrit. Tôi viết cái đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4682002
- Fais-moi voir ce que tu as écrit. Cho tôi xem bạn đã viết gì nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11968991
- J'ai acheté un journal écrit en anglais. Tôi mua một tờ báo viết bằng tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6793
- Il m'a écrit une lettre d'amour. Anh ấy viết cho tôi một bức thư tình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #136324
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ written
- Danh từ writing
Câu hỏi thường gặp
écrit nghĩa là gì?
écrit (tính từ, danh từ) nghĩa là thành văn, giấy tờ, văn bản, kỳ thi viết.
écrit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écrit (giọng Pháp chuẩn): /e.kʁi/.