écriteau
danh từ giống đực (m)
/e.kʁi.to/ giọng máy của trình duyệt
écriteau nghĩa là cái biển.
Nghĩa của écriteau
Danh từ · giống đực
- Cái biển.
- Mettre un écriteau pour annoncer qu'une maison est à louerđể biển cho thuê nhà
Dạng từ của écriteau
Đi với mạo từ: un écriteau · l'écriteau
| Số nhiều | écriteaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sign, notice
Câu hỏi thường gặp
écriteau nghĩa là gì?
écriteau (danh từ) nghĩa là cái biển.
écriteau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écriteau (giọng Pháp chuẩn): /e.kʁi.to/.
écriteau là giống đực hay giống cái?
écriteau là danh từ giống đực (dùng với un, le).