TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

composer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.po.ze/ giọng máy của trình duyệt

composer nghĩa là cấu thành, tạo nên, sáng tác, soạn.

Nghĩa của composer

Ngoại động từ

  1. Cấu thành, tạo nên.
    • Composer un chœurcấu thành một đội hợp xướng
  2. Sáng tác, soạn.
    • Composer un livresoạn một cuốn sách
    • Composer de la musiquesoạn nhạc
  3. Ngành in Sắp chữ.
    • Composer une colonne de journalsắp chữ một cột báo
  4. Tự tạo lấy.
    • Composer son visagetự tạo lấy một bộ mặt (cho hợp với một hoàn cảnh nào đó)

Nội động từ

  1. Làm bài thi.
  2. Dàn xếp, điều đình.
    • Composer avec le créancierđiều đình với chủ nợ
    • Composer avec l'ennemithỏa hiệp với kẻ địch

Chia động từ composer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: composéHiện tại phân từ: composant

Hiện tại présent

  • je compose
  • tu composes
  • il/elle compose
  • nous composons
  • vous composez
  • ils/elles composent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai composé
  • tu as composé
  • il/elle a composé
  • nous avons composé
  • vous avez composé
  • ils/elles ont composé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je composais
  • tu composais
  • il/elle composait
  • nous composions
  • vous composiez
  • ils/elles composaient

Tương lai đơn futur simple

  • je composerai
  • tu composeras
  • il/elle composera
  • nous composerons
  • vous composerez
  • ils/elles composeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je composerais
  • tu composerais
  • il/elle composerait
  • nous composerions
  • vous composeriez
  • ils/elles composeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je compose
  • que tu composes
  • qu'il/elle compose
  • que nous composions
  • que vous composiez
  • qu'ils/elles composent

Quá khứ đơn passé simple

  • je composai
  • tu composas
  • il/elle composa
  • nous composâmes
  • vous composâtes
  • ils/elles composèrent

Mệnh lệnh impératif

  • compose (tu)
  • composons (nous)
  • composez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với composer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của composer

Câu ví dụ với composer

  • Ce roman se compose de trois parties. Tiểu thuyết này gồm ba phần.Tatoeba #433248
  • J'ai composé la chanson pour elle. Tôi đã sáng ca khúc cho cô ấy.Tatoeba #495405
  • Est-ce composé de bois ou de métal ? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #460112
  • Le train se compose de sept wagons. Chiếc tàu gồm có bảy toa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12771037
  • Le train est composé de sept wagons. Chiếc tàu gồm có bảy toa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12938961
  • L'alphabet vietnamien se compose de 29 lettres. Bảng chữ cái tiếng Việt có 29 chữ cái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13628534
  • Il compose de beaux poèmes. Anh ấy sáng tác những bài thơ đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #130957
  • L'alphabet marathi est composé de 11 voyelles et de 36 consonnes. Bảng chữ cái tiếng Marathi có 11 nguyên âm và 36 phụ âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9940723

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to compose; to compose (to produce or create a musical work); to constitute, to make up; to dial (a number)

Câu hỏi thường gặp

composer nghĩa là gì?

composer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cấu thành, tạo nên, sáng tác, soạn.

composer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của composer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.po.ze/.

Chia động từ composer ở thì hiện tại thế nào?

je compose, tu composes, il/elle compose, nous composons, vous composez, ils/elles composent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.