compositeur
compositeur nghĩa là nhà soạn nhạc, thợ sắp chữ.
Nghĩa của compositeur
Danh từ · cả hai giống
- Nhà soạn nhạc.
- Ngành in Thợ sắp chữ.
Dạng từ của compositeur
| Số nhiều | compositeurs |
| Giống cái | compositrice /kɔ̃.pɔ.zit.ʁis/ |
Họ từ của compositeur
Câu ví dụ với compositeur
- C'est un célèbre compositeur. Ổng là một nhà soạn nhạc nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133081
- Je ne connais pas le nom du compositeur qui a écrit cette musique. Tôi không biết tên của người nhạc sĩ viết ra bản nhạc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10768225
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ composer; typesetter
Câu hỏi thường gặp
compositeur nghĩa là gì?
compositeur (danh từ) nghĩa là nhà soạn nhạc, thợ sắp chữ.
compositeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của compositeur (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.po.zi.tœʁ/.
compositeur là giống đực hay giống cái?
compositeur là danh từ cả hai giống.