composite
/kɔ̃.po.zit/ giọng máy của trình duyệt
composite nghĩa là theo kiểu hỗn hợp, đủ các hạng, đủ các loại, kiểu hỗn hợp.
Nghĩa của composite
Tính từ
- Kiến trúc Theo kiểu hỗn hợp.
- Đủ các hạng, đủ các loại.
- Mobilier compositebộ đồ gỗ đủ các loại
Danh từ · giống đực
- Kiến trúc Kiểu hỗn hợp.
Dạng từ của composite
| Số nhiều | composites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với composite
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ composite material
- Tính từ composite
Câu hỏi thường gặp
composite nghĩa là gì?
composite (tính từ, danh từ) nghĩa là theo kiểu hỗn hợp, đủ các hạng, đủ các loại, kiểu hỗn hợp.
composite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của composite (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.po.zit/.