compost
danh từ giống đực (m)
/kɔ̃.pɔst/ giọng máy của trình duyệt
compost nghĩa là nông nghiệp phân ủ, phân compôt.
Nghĩa của compost
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp phân ủ, phân compôt.
Dạng từ của compost
Đi với mạo từ: un compost · le compost
| Số nhiều | composts |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ compost, natural fertilizer produced by decaying organic matter
Câu hỏi thường gặp
compost nghĩa là gì?
compost (danh từ) nghĩa là nông nghiệp phân ủ, phân compôt.
compost phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của compost (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.pɔst/.
compost là giống đực hay giống cái?
compost là danh từ giống đực (dùng với un, le).