TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

transiger

/tʁɑ̃.zi.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

transiger nghĩa là dàn xếp, thỏa hiệp.

Nghĩa của transiger

Nội động từ

  1. Dàn xếp, thỏa hiệp, nhân nhượng.
    • Mieux vaut transiger que plaiderdàn xếp còn hơn là kiện cáo
    • Il ne faut pas transiger avec l'erreurkhông nên thỏa hiệp với sai lầm
    • Il faut transiger avec ellephải nhân nhượng với cô ta
    • Transiger avec sa consciencethỏa hiệp với lương tâm
    • Transiger avec son devoirnhân nhượng với mình trong nhiệm vụ

Chia động từ transiger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: transigéHiện tại phân từ: transigeant

Hiện tại présent

  • je transige
  • tu transiges
  • il/elle transige
  • nous transigeons
  • vous transigez
  • ils/elles transigent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai transigé
  • tu as transigé
  • il/elle a transigé
  • nous avons transigé
  • vous avez transigé
  • ils/elles ont transigé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je transigeais
  • tu transigeais
  • il/elle transigeait
  • nous transigions
  • vous transigiez
  • ils/elles transigeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je transigerai
  • tu transigeras
  • il/elle transigera
  • nous transigerons
  • vous transigerez
  • ils/elles transigeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je transigerais
  • tu transigerais
  • il/elle transigerait
  • nous transigerions
  • vous transigeriez
  • ils/elles transigeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je transige
  • que tu transiges
  • qu'il/elle transige
  • que nous transigions
  • que vous transigiez
  • qu'ils/elles transigent

Quá khứ đơn passé simple

  • je transigeai
  • tu transigeas
  • il/elle transigea
  • nous transigeâmes
  • vous transigeâtes
  • ils/elles transigèrent

Mệnh lệnh impératif

  • transige (tu)
  • transigeons (nous)
  • transigez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transiger

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to compromise

Câu hỏi thường gặp

transiger nghĩa là gì?

transiger (nội động từ) nghĩa là dàn xếp, thỏa hiệp.

transiger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transiger (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃.zi.ʒe/.

Chia động từ transiger ở thì hiện tại thế nào?

je transige, tu transiges, il/elle transige, nous transigeons, vous transigez, ils/elles transigent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.