TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

opiniâtrer

giọng máy của trình duyệt

opiniâtrer nghĩa là củng cố ý kiến, khăng khăng theo đuổi, bo bo giữ.

Nghĩa của opiniâtrer

Ngoại động từ

  1. Củng cố ý kiến.
    • Cette promesse opiniâtra le prince dans sa résolutionlời hứa ấy củng cố ý kiến của ông hoàng trong quyết định của ông ta
  2. Khăng khăng theo đuổi, bo bo giữ.
    • Opiniâtrer un avisbo bo giữ một ý kiến

Câu hỏi thường gặp

opiniâtrer nghĩa là gì?

opiniâtrer (ngoại động từ) nghĩa là củng cố ý kiến, khăng khăng theo đuổi, bo bo giữ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.