TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

transir

/tʁɑ̃.ziʁ/ giọng máy của trình duyệt

transir nghĩa là làm cho rét cóng, làm cho đờ ra, rét cóng.

Nghĩa của transir

Ngoại động từ

  1. Làm cho rét cóng.
    • Le froid transissait le vieillardlạnh làm cho ông lão rét cóng
  2. Làm cho đờ ra.
    • La peur l'avait transisợ hãi làm cho nó đờ ra

Nội động từ

  1. Văn học Rét cóng.
    • Il sentit tout son corps transirnó cảm thấy cả người nó rét cóng

Chia động từ transir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: transiHiện tại phân từ: transissant

Hiện tại présent

  • je transis
  • tu transis
  • il/elle transit
  • nous transissons
  • vous transissez
  • ils/elles transissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai transi
  • tu as transi
  • il/elle a transi
  • nous avons transi
  • vous avez transi
  • ils/elles ont transi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je transissais
  • tu transissais
  • il/elle transissait
  • nous transissions
  • vous transissiez
  • ils/elles transissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je transirai
  • tu transiras
  • il/elle transira
  • nous transirons
  • vous transirez
  • ils/elles transiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je transirais
  • tu transirais
  • il/elle transirait
  • nous transirions
  • vous transiriez
  • ils/elles transiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je transisse
  • que tu transisses
  • qu'il/elle transisse
  • que nous transissions
  • que vous transissiez
  • qu'ils/elles transissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je transis
  • tu transis
  • il/elle transit
  • nous transîmes
  • vous transîtes
  • ils/elles transirent

Mệnh lệnh impératif

  • transis (tu)
  • transissons (nous)
  • transissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cut through, to pass through

Câu hỏi thường gặp

transir nghĩa là gì?

transir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho rét cóng, làm cho đờ ra, rét cóng.

transir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transir (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃.ziʁ/.

Chia động từ transir ở thì hiện tại thế nào?

je transis, tu transis, il/elle transit, nous transissons, vous transissez, ils/elles transissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.