Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ É — trang 3
1.442 mục từ bắt đầu bằng chữ É, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/8
- égayementmương máng
- égayerlàm cho vui, làm cho vui mắt
- égermagesự loại bỏ mầm
- égermerloại bỏ mầm
- égidecái mộc da, cái che chở, cái bảo hộ
- églantiercây tầm xuân
- églantinehoa tầm xuân
- églefinNhư aiglefin
- églisenhà thờ, giáo hội
- églogueeglôgơ
- égocentriqueNgười cho mình là trung tâm
- égocentrismeThói cho mình là trung tâm
- égorgementsự cắt cổ
- égorgercắt cổ
- égotiquetự ngã
- égotismesự tự thuật, chủ nghĩa tự ngã
- égotistetự ngã chủ nghĩa, kẻ tự ngã
- égoutcống, máng nước
- égoutiercông nhân dọn cống
- égouttageSự cho nhỏ giọt cho ráo nước
- égouttementSự cho nhỏ giọt cho ráo nước
- égoutternông nghiệp tháo nước
- égouttoirgiá cắm chai, cái rổ
- égoutturenước nhỏ xuống, giọt cuối cùng
- égoïnecái cưa tay
- égoïsmetính ích kỷ
- égoïsteích kỷ, kẻ ích kỷ
- égoïstementmột cách ích kỷ
- égraincây táo con
- égrainageNhư égrenage
- égrainerNhư égrener
- égrappagesự tuốt quả
- égrappertuốt quả
- égrappoirmáy tuốt quả nho
- égratignercào xước, làm xước, nông nghiệp cày lướt
- égratignurevết cào xước, vết xước, điều châm chọc
- égravillonnerNông nghiệp đập bớt đất (ở bầu rễ cây bứng lên trồng lại)
- égrenagesự tẽ hạt, sự tuốt hạt
- égrenertẽ hạt, tuốt hạt
- égreneurngười tẽ hạt, máy tẽ hạt
- égreneusengười tẽ hạt, máy tẽ hạt
- égrillardnhả nhớt, người nhả nhớt
- égrisageSự mài bằng bột mài
- égrisermài bằng bột mài
- égrotantốm yếu
- égrugeagesự tán nhỏ, sự giã nhỏ
- égrugeoircối giã
- égrugertán nhỏ, giã nhỏ
- égrènegóc sắt
- égrènementsự rụng hạt
- égueulementsự mẻ miệng
- égueulerlàm mẻ miệng
- égueulémẻ miệng
- égyptientiếng ai cập
- égyptiennetiếng ai cập
- égyptologieai cập học
- égyptologuenhà ai cập học
- égéenThuộc vùng biển Ê-giê
- égérienữ cố vấn, nữ mưu sĩ
- éhontétrơ trẽn, vô liêm sĩ
- éjaculateurống phóng tinh
- éjaculationsự phóng, sự phóng tinh
- éjaculatoirephóng tinh
- éjectablecó thể phun ra, có thể phụt ra
- éjecterphun ra, phụt ra, tống cổ
- éjecteurmáy phun, bộ hắt vỏ đạn
- éjectionsự phun, sự phụt, sự bài xuất
- éjointerchặt cánh, bẻ cánh
- élaborationsự luyện, sự chế biến, sự lập
- élaborerluyện, chế biến, lập
- élagagesự tỉa cành
- élaguertỉa cành, lược bớt
- élagueurngười tỉa cành, dao tỉa cành, cưa tỉa cành
- élanđà, sự vươn lên
- élancementcơ đau nhói, khát vọng
- élancerđưa cao lên, đẩy mạnh, quẳng ra
- élancédong dỏng cao, mảnh mà cao
- élargirlàm rộng ra, nới rộng ra, thả
- élargissementsự nới rộng, sự mở rộng, sự phóng thích
- élasticimètređàn hồi kế
- élasticimétriephép đo đàn hồi
- élasticitétính đàn hồi, sự mềm dẻo, sự linh hoạt
- élastiqueđàn hồi, chun, mềm dẻo
- élastomèrechất nhựa đàn hồi
- élavagesự giặt giẻ
- élavergiặt
- élavémàu nhợt
- élaïdiqueAcide élaïdique (hóa học) axit elaiđic
- électeurcử, tuyển hầu
- électifdo bầu cử, bầu ra, lựa chọn
- électionsự bầu cử, sự tuyển cử, sự lựa chọn
- électivementqua bầu cử, qua tuyển cử
- électivitétính chọn lọc, tính tuyển cử
- électoralXem élection 1
- électoralementvề mặt bầu cử
- électoralismevề mặt bầu cử
- électorattư cách cử tri, quyền bầu cử, toàn thể cử tri
- électretChất điện môi nhiễm điện vĩnh cữu
- électricienthợ điện
- électricitéđiện, điện học
- électrificationsự điện khí hóa
- électrifierđiện khí hóa
- électriquechạy bằng điện, nhanh như điện, điện giật
- électriquementbằng điện, nhanh như điện
- électrisablenhiễm điện được
- électrisantlàm nhiễm điện, kích động
- électrisationsự nhiễm điện, sự kích động
- électrisernhiễm điện, kích động
- électro-acoustiquekỹ thuật điện thanh, điện thanh học, điện thanh
- électrocapillairemao dẫn điện
- électrocapillaritéHiện tượng mao dẫn điện
- électrocardiogrammeđiện đồ tim, điện tâm đồ
- électrocardiographeMáy ghi điện đồ tim
- électrocardiographiePhép ghi điện đồ tim
- électrocautèredao đốt điện
- électrochimieđiện hóa học
- électrochimiqueXem électrochimie
- électrochirurgiephẫu thuật điện
- électrochocsốc điện
- électrocinétiqueđiện động học
- électrocoagulationsự điện động
- électrocopieSự sao chụp điện tĩnh
- électrocultureNông nghiệp sự kích thích điện
- électrocutercho điện giật chết
- électrocutionSự chết vì điện giật
- électrodeđiện cực, que hàn điện
- électrodiagnosticphép chẩn đoán điện, điện chẩn đoán
- électrodynamiqueđiện động lực học
- électrodynamomètređiện lực kế
- électrodépositionsự kết tủa điện, sự mạ điện
- électrogalvanismekhoa điện pin
- électrogènesinh điện, phát điện
- électrologieđiện học
- électroluminescencetính điện phát quang
- électroluminescentđiện phát quang
- électrolysablecó thể điện phân
- électrolysesự điện phân
- électrolyserđiện phân
- électrolytechất điện ly
- électrolytiqueđiện phân
- électromagnétiqueđiện từ
- électromagnétismeđiện từ học
- électromoteurđiện động, động cơ điện
- électromécaniqueđiện cơ học
- électroménagerThuộc điện gia dụng
- électronđiện tử
- électron-voltđiện tử von
- électroniqueđiện tử học
- électrophonemáy hát điện
- électrophorèsehiện tượng điện chuyển
- électrophysiologieđiện sinh lý học
- électroponctureNhư électropuncture
- électropositifmang điện dương
- électropuncturephép điện châm
- électroradiologiekhoa điện tia
- électroradiologistethầy thuốc điện tia
- électrorétinogrammeđiện đồ màng lưới, điện đồ võng mạc
- électroscopecái nghiệm điện
- électrostatiquetĩnh điện học
- électrostrictionhiện tượng điện giảo
- électrotechniquekỹ thuật điện
- électrothermiephương pháp nhiệt điện, nhiệt điện học
- électrothérapieliệu pháp điện
- électrotropismetính hướng điện
- électrovalenceđiện hóa trị
- électrovalvevan điện
- électrovannecửa van điện
- électrumElectrum (hợp kim)
- électuairethuốc dẻo ngọt
- élevagesự chăn nuôi, ngành chăn nuôi
- élevernâng lên, đặt cao lên, xây dựng
- éleveurngười chăn nuôi, máy ủ gà con
- éleveusengười chăn nuôi, máy ủ gà con
- élevoncánh lái
- élevécao, cao thượng, cao cả
- éliderbỏ nguyên âm cuối
- éligibilitéTư cách để được bầu
- éligibleĐủ tư cách để được bầu
- élimerlàm mòn, làm sờn
- éliminateurloại, loại trừ
- éliminationsự loại, sự thải, sự bài tiết
- éliminatoiređể loại đi, để thải đi, cuộc đấu loại
- éliminerloại, thải, bài tiết
- élinguecáp móc, dây móc
- élinguerbuộc dây móc
- élinguékhông lưỡi, không vòi, buộc hàng
- élirebầu, lựa chọn
- élisabéthainThuộc thời E-li-da-bét I (Anh)
- élisionHiện tượng rụng nguyên âm cuối
- élitetinh hoa
- élitismechủ nghĩa tinh hoa
- élitistetinh hoa chủ nghĩa
- élixircồn ngọt, rượu ngon
- élocutioncách diễn đạt
- élodéecây rong đầm hélodée
- élogelời khen, bài tụng, bài tán tụng
- élogieusementca ngợi
- élogieuxca ngợi
- éloignementsự xa, sự xa cách, sự xa ra
- éloignerđưa ra xa, làm xa ra, tống