égouttement
danh từ giống đực (m)
/e.ɡut.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
égouttement nghĩa là Sự cho nhỏ giọt cho ráo nước.
Nghĩa của égouttement
Danh từ · giống đực
- Sự cho nhỏ giọt cho ráo nước.
- Sự nhỏ giọt ráo nước.
- Nông nghiệp sự tháo nước (ruộng).
Dạng từ của égouttement
Đi với mạo từ: un égouttement · l'égouttement
Câu hỏi thường gặp
égouttement nghĩa là gì?
égouttement (danh từ) nghĩa là Sự cho nhỏ giọt cho ráo nước.
égouttement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của égouttement (giọng Pháp chuẩn): /e.ɡut.mɑ̃/.
égouttement là giống đực hay giống cái?
égouttement là danh từ giống đực (dùng với un, le).