égouttage
danh từ giống đực (m)
/e.ɡu.taʒ/ giọng máy của trình duyệt
égouttage nghĩa là Sự cho nhỏ giọt cho ráo nước.
Nghĩa của égouttage
Danh từ · giống đực
- Sự cho nhỏ giọt cho ráo nước.
- Sự nhỏ giọt ráo nước.
- Nông nghiệp sự tháo nước (ruộng).
Dạng từ của égouttage
Đi với mạo từ: un égouttage · l'égouttage
| Số nhiều | égouttages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ draining
Câu hỏi thường gặp
égouttage nghĩa là gì?
égouttage (danh từ) nghĩa là Sự cho nhỏ giọt cho ráo nước.
égouttage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của égouttage (giọng Pháp chuẩn): /e.ɡu.taʒ/.
égouttage là giống đực hay giống cái?
égouttage là danh từ giống đực (dùng với un, le).