élavé
/elave/ giọng máy của trình duyệt
élavé nghĩa là màu nhợt.
Nghĩa của élavé
Tính từ
- Săn bắn (có) màu nhợt.
- Chien élavéchó màu nhợt
Câu hỏi thường gặp
élavé nghĩa là gì?
élavé (tính từ) nghĩa là màu nhợt.
élavé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của élavé (giọng Pháp chuẩn): /elave/.