élastomère
danh từ giống đực (m)
/e.las.tɔ.mɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
élastomère nghĩa là chất nhựa đàn hồi.
Nghĩa của élastomère
Danh từ · giống đực
- Hóa học Chất nhựa đàn hồi.
Dạng từ của élastomère
Đi với mạo từ: un élastomère · l'élastomère
| Số nhiều | élastomères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ elastomer
Câu hỏi thường gặp
élastomère nghĩa là gì?
élastomère (danh từ) nghĩa là chất nhựa đàn hồi.
élastomère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của élastomère (giọng Pháp chuẩn): /e.las.tɔ.mɛʁ/.
élastomère là giống đực hay giống cái?
élastomère là danh từ giống đực (dùng với un, le).