électeur
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.lɛk.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
électeur nghĩa là cử.
Nghĩa của électeur
Danh từ · giống đực
- Cử.
- Sử học Tuyển hầu (Đức).
Dạng từ của électeur
Đi với mạo từ: un électeur · l'électeur
| Số nhiều | électeurs |
| Giống cái | électrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ voter, elector
Câu hỏi thường gặp
électeur nghĩa là gì?
électeur (danh từ) nghĩa là cử.
électeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électeur (giọng Pháp chuẩn): /e.lɛk.tœʁ/.
électeur là giống đực hay giống cái?
électeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).