TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

électrocopie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

électrocopie nghĩa là Sự sao chụp điện tĩnh.

Nghĩa của électrocopie

Danh từ · giống cái

  1. Sự sao chụp điện tĩnh.

Dạng từ của électrocopie

Đi với mạo từ: une électrocopie · l'électrocopie

Câu hỏi thường gặp

électrocopie nghĩa là gì?

électrocopie (danh từ) nghĩa là Sự sao chụp điện tĩnh.

électrocopie là giống đực hay giống cái?

électrocopie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.