électrocoagulation
électrocoagulation nghĩa là sự điện động.
Nghĩa của électrocoagulation
Danh từ · giống cái
- Y học Sự điện động.
Dạng từ của électrocoagulation
Đi với mạo từ: une électrocoagulation · l'électrocoagulation
| Số nhiều | électrocoagulations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electrocoagulation
Câu hỏi thường gặp
électrocoagulation nghĩa là gì?
électrocoagulation (danh từ) nghĩa là sự điện động.
électrocoagulation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électrocoagulation (giọng Pháp chuẩn): /e.lɛk.tʁo.kɔ.a.ɡy.la.sjɔ̃/.
électrocoagulation là giống đực hay giống cái?
électrocoagulation là danh từ giống cái (dùng với une, la).