électrocinétique
électrocinétique nghĩa là điện động học.
Nghĩa của électrocinétique
Danh từ · giống cái
- Điện động học.
Dạng từ của électrocinétique
Đi với mạo từ: une électrocinétique · l'électrocinétique
| Số nhiều | électrocinétiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ electrokinetic
Câu hỏi thường gặp
électrocinétique nghĩa là gì?
électrocinétique (danh từ) nghĩa là điện động học.
électrocinétique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électrocinétique (giọng Pháp chuẩn): /e.lɛk.tʁo.si.ne.tik/.
électrocinétique là giống đực hay giống cái?
électrocinétique là danh từ giống cái (dùng với une, la).