électrochoc
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.lɛk.tʁɔ.ʃɔk/ giọng máy của trình duyệt
électrochoc nghĩa là sốc điện.
Nghĩa của électrochoc
Danh từ · giống đực
- Y học Sốc điện.
Dạng từ của électrochoc
Đi với mạo từ: un électrochoc · l'électrochoc
| Số nhiều | électrochocs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electroconvulsive therapy
Câu hỏi thường gặp
électrochoc nghĩa là gì?
électrochoc (danh từ) nghĩa là sốc điện.
électrochoc phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électrochoc (giọng Pháp chuẩn): /e.lɛk.tʁɔ.ʃɔk/.
électrochoc là giống đực hay giống cái?
électrochoc là danh từ giống đực (dùng với un, le).