électrochirurgie
électrochirurgie nghĩa là phẫu thuật điện.
Nghĩa của électrochirurgie
Danh từ · giống cái
- Y học Phẫu thuật điện.
Dạng từ của électrochirurgie
Đi với mạo từ: une électrochirurgie · l'électrochirurgie
| Số nhiều | électrochirurgies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electrosurgery
Câu hỏi thường gặp
électrochirurgie nghĩa là gì?
électrochirurgie (danh từ) nghĩa là phẫu thuật điện.
électrochirurgie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électrochirurgie (giọng Pháp chuẩn): /elɛktʁɔʃiʁyʁʒi/.
électrochirurgie là giống đực hay giống cái?
électrochirurgie là danh từ giống cái (dùng với une, la).