électroculture
électroculture nghĩa là Nông nghiệp sự kích thích điện.
Nghĩa của électroculture
Danh từ · giống cái
- Nông nghiệp sự kích thích điện.
Dạng từ của électroculture
Đi với mạo từ: une électroculture · l'électroculture
| Số nhiều | électrocultures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electroculture
Câu hỏi thường gặp
électroculture nghĩa là gì?
électroculture (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp sự kích thích điện.
électroculture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électroculture (giọng Pháp chuẩn): /e.lɛk.tʁo.kyl.tyʁ/.
électroculture là giống đực hay giống cái?
électroculture là danh từ giống cái (dùng với une, la).