églantine
danh từ giống cái (f)
/e.ɡlɑ̃.tin/ giọng máy của trình duyệt
églantine nghĩa là hoa tầm xuân.
Nghĩa của églantine
Danh từ · giống cái
- Hoa tầm xuân.
Dạng từ của églantine
Đi với mạo từ: une églantine · l'églantine
| Số nhiều | églantines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eglantine, dog rose
Câu hỏi thường gặp
églantine nghĩa là gì?
églantine (danh từ) nghĩa là hoa tầm xuân.
églantine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của églantine (giọng Pháp chuẩn): /e.ɡlɑ̃.tin/.
églantine là giống đực hay giống cái?
églantine là danh từ giống cái (dùng với une, la).