églefin
danh từ giống đực (m)
/e.ɡlə.fɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
églefin nghĩa là Như aiglefin.
Nghĩa của églefin
Danh từ · giống đực
- Như aiglefin.
Dạng từ của églefin
Đi với mạo từ: un églefin · l'églefin
| Số nhiều | églefins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ haddock
Câu hỏi thường gặp
églefin nghĩa là gì?
églefin (danh từ) nghĩa là Như aiglefin.
églefin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của églefin (giọng Pháp chuẩn): /e.ɡlə.fɛ̃/.
églefin là giống đực hay giống cái?
églefin là danh từ giống đực (dùng với un, le).