TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

église

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.ɡliz/ giọng máy của trình duyệt

église nghĩa là nhà thờ.

Nghĩa của église

Danh từ · giống cái

  1. Nhà thờ.
  2. Giáo hội.

Dạng từ của église

Đi với mạo từ: une église · l'église

Số nhiềuéglises

Câu ví dụ với église

  • Il y a autant de musées que d'églises. Số lượng bảo tàng và nhà thờ bằng nhau.Tatoeba #4330
  • Je me rends chaque jour à l'église. Mỗi ngày tôi đều đến nhà thờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #559189
  • Je vais à l'église maintenant. Bây giờ tôi sẽ đi nhà thờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4655742
  • L'Église catholique n'approuve pas l'utilisation du préservatif. Giáo hội Công Giáo không chấp nhận việc sử dụng bao cao su. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #808954
  • Toutes les cloches des églises se sont mises à sonner de concert. Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12260118

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ church

Câu hỏi thường gặp

église nghĩa là gì?

église (danh từ) nghĩa là nhà thờ.

église phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của église (giọng Pháp chuẩn): /e.ɡliz/.

église là giống đực hay giống cái?

église là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.