électrocautère
danh từ giống đực (m)
/elɛktʁɔkotɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
électrocautère nghĩa là dao đốt điện.
Nghĩa của électrocautère
Danh từ · giống đực
- Y học Dao đốt điện.
Dạng từ của électrocautère
Đi với mạo từ: un électrocautère · l'électrocautère
| Số nhiều | électrocautères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electrocauterizer
Câu hỏi thường gặp
électrocautère nghĩa là gì?
électrocautère (danh từ) nghĩa là dao đốt điện.
électrocautère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électrocautère (giọng Pháp chuẩn): /elɛktʁɔkotɛʁ/.
électrocautère là giống đực hay giống cái?
électrocautère là danh từ giống đực (dùng với un, le).