électrochimie
danh từ giống cái (f)
/elɛktʁoʃimi/ giọng máy của trình duyệt
électrochimie nghĩa là điện hóa học.
Nghĩa của électrochimie
Danh từ · giống cái
- Điện hóa học.
Dạng từ của électrochimie
Đi với mạo từ: une électrochimie · l'électrochimie
| Số nhiều | électrochimies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electrochemistry
Câu hỏi thường gặp
électrochimie nghĩa là gì?
électrochimie (danh từ) nghĩa là điện hóa học.
électrochimie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électrochimie (giọng Pháp chuẩn): /elɛktʁoʃimi/.
électrochimie là giống đực hay giống cái?
électrochimie là danh từ giống cái (dùng với une, la).