électrocardiographe
électrocardiographe nghĩa là Máy ghi điện đồ tim.
Nghĩa của électrocardiographe
Danh từ · giống đực
- Máy ghi điện đồ tim.
Dạng từ của électrocardiographe
Đi với mạo từ: un électrocardiographe · l'électrocardiographe
| Số nhiều | électrocardiographes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electrocardiograph
Câu hỏi thường gặp
électrocardiographe nghĩa là gì?
électrocardiographe (danh từ) nghĩa là Máy ghi điện đồ tim.
électrocardiographe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électrocardiographe (giọng Pháp chuẩn): /e.lɛk.tʁo.kaʁ.djɔ.ɡʁaf/.
électrocardiographe là giống đực hay giống cái?
électrocardiographe là danh từ giống đực (dùng với un, le).