électro-acoustique
électro-acoustique nghĩa là kỹ thuật điện thanh, điện thanh học.
Nghĩa của électro-acoustique
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật điện thanh; điện thanh học.
Tính từ
- Điện thanh.
Dạng từ của électro-acoustique
Đi với mạo từ: une électro-acoustique · l'électro-acoustique
| Số nhiều | électro-acoustiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ electroacoustic
Câu hỏi thường gặp
électro-acoustique nghĩa là gì?
électro-acoustique (danh từ, tính từ) nghĩa là kỹ thuật điện thanh, điện thanh học.
électro-acoustique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électro-acoustique (giọng Pháp chuẩn): /e.lɛk.tʁɔ.a.kus.tik/.
électro-acoustique là giống đực hay giống cái?
électro-acoustique là danh từ giống cái (dùng với une, la).