égoutture
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
égoutture nghĩa là nước nhỏ xuống, giọt cuối cùng.
Nghĩa của égoutture
Danh từ · giống cái
- Nước nhỏ xuống.
- Giọt cuối cùng.
- Boire les égouttures des bouteillesuống những giọt cuối cùng của chai
Dạng từ của égoutture
Đi với mạo từ: une égoutture · l'égoutture
Câu hỏi thường gặp
égoutture nghĩa là gì?
égoutture (danh từ) nghĩa là nước nhỏ xuống, giọt cuối cùng.
égoutture là giống đực hay giống cái?
égoutture là danh từ giống cái (dùng với une, la).