égouttoir
danh từ giống đực (m)
/e.ɡu.twaʁ/ giọng máy của trình duyệt
égouttoir nghĩa là giá cắm chai, cái rổ.
Nghĩa của égouttoir
Danh từ · giống đực
- Giá cắm chai (cho ráo nước).
- Cái rổ (để úp bát đĩa cho ráo nước).
- Nhiếp ảnh Giá phơi ráo.
Dạng từ của égouttoir
Đi với mạo từ: un égouttoir · l'égouttoir
| Số nhiều | égouttoirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ drainer, draining board; dish rack, drainer, drying rack, dish drainer
Câu hỏi thường gặp
égouttoir nghĩa là gì?
égouttoir (danh từ) nghĩa là giá cắm chai, cái rổ.
égouttoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của égouttoir (giọng Pháp chuẩn): /e.ɡu.twaʁ/.
égouttoir là giống đực hay giống cái?
égouttoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).