élasticimètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
élasticimètre nghĩa là đàn hồi kế.
Nghĩa của élasticimètre
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Đàn hồi kế.
Dạng từ của élasticimètre
Đi với mạo từ: un élasticimètre · l'élasticimètre
| Số nhiều | élasticimètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ elasticimeter
Câu hỏi thường gặp
élasticimètre nghĩa là gì?
élasticimètre (danh từ) nghĩa là đàn hồi kế.
élasticimètre là giống đực hay giống cái?
élasticimètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).