éloge
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.lɔʒ/ giọng máy của trình duyệt
éloge nghĩa là lời khen.
Nghĩa của éloge
Danh từ · giống đực
- Lời khen.
- Bài tụng, bài tán tụng.
- éloge funèbređiếu văn
Dạng từ của éloge
Đi với mạo từ: un éloge · l'éloge
| Số nhiều | éloges |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éloge
Trái nghĩa
Họ từ của éloge
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ praise; accolade; eulogy
Câu hỏi thường gặp
éloge nghĩa là gì?
éloge (danh từ) nghĩa là lời khen.
éloge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éloge (giọng Pháp chuẩn): /e.lɔʒ/.
éloge là giống đực hay giống cái?
éloge là danh từ giống đực (dùng với un, le).