égrenage
danh từ giống đực (m)
/e.ɡʁə.naʒ/ giọng máy của trình duyệt
égrenage nghĩa là sự tẽ hạt, sự tuốt hạt.
Nghĩa của égrenage
Danh từ · giống đực
- Sự tẽ hạt, sự tuốt hạt.
- L'égrenage du maïssự tẽ hạt ngô
Dạng từ của égrenage
Đi với mạo từ: un égrenage · l'égrenage
Câu hỏi thường gặp
égrenage nghĩa là gì?
égrenage (danh từ) nghĩa là sự tẽ hạt, sự tuốt hạt.
égrenage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của égrenage (giọng Pháp chuẩn): /e.ɡʁə.naʒ/.
égrenage là giống đực hay giống cái?
égrenage là danh từ giống đực (dùng với un, le).